Tổng hợp các phím tắt trong word không thể bỏ qua

Hiện nay việc soạn thảo với word đang thật sự rất thông dụng, từ những văn bản đơn giản, những bài tiểu văn , luận văn cho đến những đồ án….word luôn được sử dụng để hoàn thành những công việc đó. Vì phải sử dụng thường xuyên nên việc nắm bắt được các phím tắt trong word sẽ giúp chúng ta tiết kiệm thời gian hơn trong việc soạn thảo, phong thái cũng chuyên nghiệp hơn nữa chứ.

cac-phim-tat-trong-word-1

Đối với word thì dù là phiên bản 2007, 2010, 2013 hay 2016 thì phím tắt trong word vẫn dữ nguyên công dụng của nó, vì vậy bạn có thể an tâm dù đang ở phiên bản word nào thì những phím tắt sau đây vẫn dũng được nhé. Nếu không nhớ được hết thì các bạn chỉ cần nhớ những lệnh hay dùng căn bản như cắt, dán,…thôi cũng làm cho việc soạn thảo của chúng ta nhanh hơn rát nhiều đó.

Tổng hợp phím tắt trong word cần nhớ

Mình sẽ chia các phím tắt theo từng mục một để các bạn dễ tìm kiếm nhé.

1 : Tạo mới, chỉnh sửa hoặc lưa văn bản

Ctrl + N tạo mới một tài liệu

Ctrl + O mở tài liệu

Ctrl + S Lưu tài liệu

Ctrl + C sao chép văn bản

Ctrl + X cắt nội dung đang chọn

Ctrl + V dán văn bản

Ctrl + F bật hộp thoại tìm kiếm

Ctrl + H bật hộp thoại thay thế

Ctrl + P Bật hộp thoại in ấn

Ctrl + Z hoàn trả tình trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh cuối cùng

Ctrl + Y phục hội hiện trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh Ctrl + Z

Ctrl + F4, Ctrl + W, Alt + F4 đóng văn bản, đóng cửa sổ Ms Word

2 : Chọn văn bản hoặc một đối tượng

  • Phím tắt Chức năng

Shift + –> chọn một ký tự phía sau

Shift + <– chọn một ký tự phía trước

Ctrl + Shift + –> chọn một từ phía sau

Ctrl + Shift + <– chọn một từ phía trước

Shift + ¬ chọn một hàng phía trên

Shift + ¯ chọn một hàng phía dưới

Ctrl + A chọn tất cả đối tượng, văn bản, slide tùy vị trí con trỏ đang đứng

  • Xóa văn bản hoặc các đối tượng.

Backspace (¬) xóa một ký tự phía trước.

Delete xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn.

Ctrl + Backspace (¬) xóa một từ phía trước.

Ctrl + Delete xóa một từ phía sau.

  • Di chuyển

Ctrl + Mũi tên Di chuyển qua 1 ký tự

Ctrl + Home Về đầu văn bản

Ctrl + End Về vị trí cuối cùng trong văn bản

Ctrl + Shift + Home Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.

Ctrl + Shift + End Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản

  • Định dạng

Ctrl + B Định dạng in đậm

Ctrl + D Mở hộp thoại định dạng font chữ

Ctrl + I Định dạng in nghiêng.

Ctrl + U Định dạng gạch chân.

Ctrl + E Canh giữa đoạn văn bản đang chọn

Ctrl + J Canh đều đoạn văn bản đang chọn

Ctrl + L Canh trái đoạnvăn bản đang chọn

Ctrl + R Canh phải đoạn văn bản đang chọn

Ctrl + M Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản

Ctrl + Shift + M Xóa định dạng thụt đầu dòng

Ctrl + T Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

Ctrl + Shift + T Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

Ctrl + Q Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản

3 : Menu và Tolbars

  • Phím tắt Chức năng

Alt, F10 Kích hoạt menu lệnh

Ctrl + Tab, Ctrl + Shift + Tab thực hiện sau khi thanh menu được kích hoạt dùng để chọn giữa các thanh menu và thanh công cụ.

Tab, Shift + Tab chọn nút tiếp theo hoặc nút trước đó trên menu hoặc toolbars.

Enter thực hiện lệnh đang chọn trên menu hoặc toolbar.

Shift + F10 hiển thị menu ngữ cảnh của đối tượng đang chọn.

Alt + Spacebar hiển thị menu hệ thống của của sổ.

Home, End chọn lệnh đầu tiên, hoặc cuối cùng trong menu con.

4 : Làm việc với bảng biểu

  • Phím tắt Chức năng

Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô kế tiếp. Hoặc tạo 1 dòng mới nếu đang đứng ở ô cuối cùng của bảng

Shift + Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô liền kế trước nó

Nhấn giữ phím Shift + các phím mũi tên để chọn nội dung của các ô

Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên mở rộng vùng chọn theo từng khối

Shift + F8 giảm kích thước vùng chọn theo từng khối

Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt) chọn nội dung cho toàn bộ bảng

Alt + Home về ô đầu tiên của dòng hiện tại

Alt + End về ô cuối cùng của dòng hiện tại

Alt + Page up về ô đầu tiên của cột

Alt + Page down về ô cuối cùng của cột

Mũi tên lên Lên trên một dòng

Mũi tên xuống xuống dưới một dòng

5 : Sao chép định dạng

Ctrl + Shift + C Sao chép định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng cần sao chép.

Ctrl + Shift + V Dán định định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.

6 : Trong hộp thoại

  • Phím tắt Chức năng

Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theo

Shift + Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước

Ctrl + Tab di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại

Shift + Tab di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại

Alt + Ký tự gạch chân chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó

Alt + Mũi tên xuống hiển thị danh sách của danh sách sổ

Enter chọn 1 giá trị trong danh sách sổ

ESC tắt nội dung của danh sách sổ

Tạo chỉ số trên, chỉ số dưới.

Ctrl + Shift + =: Tạo chỉ số trên. Ví dụ m3

Ctrl + =: Tạo chỉ số dưới. Ví dụ H2O

Tuy hơi dài một tý nhưng các bạn nên dựa theo từng mục mà mình đã phân loại để tìm những phím chức năng mình hay dùng và nhớ từng cái một, dần dần sẽ nhớ được nhiều hơn thôi. Với các phím tắt trong word như trên mình nghĩ rằng chắc cũng khá đầy đủ rồi đó, nếu các bạn thấy thiệu mục nào các bạn có thể liên hệ với mình qua trang web nhé.

Gửi Bình Luận

Có thể bạn sẽ thích